Từ 7h30 đến 17h00

Từ thứ 2 đến thứ 7

08 Trần Nhân Tông ( Khu K1), P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận

0901992103

nguyenduc.dxnt@gmail.com

So sánh các bảng liệt kê

Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang – Tháp Chàm công bố công khai nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (cập nhật, bổ sung) của thành phố Phan Rang – Tháp Chàm theo Quyết định số 495/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Khu Đô Thị Mới Đông Bắc (Khu K1) - Bảng hàng 115 sản phẩm mới nhất

TỔNG QUAN DỰ ÁN

Khu Đô thị mới Đông Bắc (Khu K1) thuộc địa phận Phường Thanh Sơn và Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm với quy mô diện tích 60ha. Đây là Dự án quan trọng trong phát triển hạ tầng đô thị của Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm; đồng thời là một trong những dự án nằm trong Quy hoạch phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 đã được Chính phủ phê duyệt.

Dự án nằm ở vị trí đắc địa, ngay trung tâm Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, gần Bệnh viện, quảng trường 16/4, công viên cây xanh và khu dân cư hiện hữu. Với vai trò là khu đô thị trung tâm của tỉnh, Khu Đô thị mới Đông Bắc (Khu K1) được đầu tư xây dựng đầy đủ cơ sở vật chất có kết cấu hạ tầng đồng bộ với đầy đủ các tiện ích: hệ thống trường học, trung tâm thương mại, công viên, hồ sinh thái…, mang lại cuộc sống đầy đủ tiện nghi, giải trí đa dạng cho cư dân sinh sống tại đây.

Tên dự án: Khu đô thị mới Đông Bắc ( Khu K1)

Vị trí: Trung tâm Tp. Phan Rang – Tháp Chàm

Tổng diện tích: 60, 01 ha

Tổng vốn đầu tư: 1.000 tỷ VND

Chủ đầu tư: Công Ty Cổ Phần Thành Đông Ninh Thuận

Đơn vị TVTK Quy Hoạch: Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Đất Việt

Đơn vị TVTK Công Trình: Công ty Cổ Phần tư vấn thiết kế Thành Đông (TDD).
VỊ TRÍ DỰ ÁN
Dự án thuộc địa phận Phường Thanh Sơn và Mỹ Bình, Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm. 
– Phía Đông giáp: Khu Công viên, Hồ sinh thái trung tâm thành phố;
– Phía Tây giáp  :  Đường Ngô Gia Tự và khu dân cư hiện hữu; 
– Phía Nam giáp:  Khu công viên và quảng trường 16-4;
– Phía Bắc giáp :  Khu dân cư hiện hữu và đường Nguyễn Văn Cừ;

Cập nhật bảng hàng 115 sản phẩm tại Khu Đô Thị Mới Đông Bắc ( Khu K1)

STT Mã Lô Diện Tích (m2)
BT03 4  
1 BT03-12 155.91
2 BT03-13 133.58
3 BT03-14 133.63
4 BT03-15 133.67
BT04 4  
1 BT04-01 139.58
2 BT04-02 133.46
3 BT04-15 133.46
4 BT04-22 198.46
BT14 3  
1 BT14-05 144.00
2 BT14-06 144.00
3 BT14-19 144.00
LK11 5  
1 LK11-28 81.00
2 LK11-29 81.00
3 LK11-30 81.00
4 LK11-32 81.00
5 LK11-33 81.00
LK15 3  
1 LK15-01 102.21
2 LK15-02 110.63
3 LK15-03 110.38
LK2.2 1  
1 LK2.2-16 49.50
LK2.3 1  
1 LK2.3-9 49.50
LK3.1 3  
1 LK3.1-14 100.00
2 LK3.1-16 100.00
3 LK3.1-17 100.00
TM01 12  
1 TM01-01 129.75
2 TM01-02 99.88
3 TM01-03 99.88
4 TM01-04 100.90
5 TM01-05 100.30
6 TM01-06 124.87
7 TM01-07 83.64
8 TM01-12 94.58
9 TM01-13 80.19
10 TM01-14 81.20
11 TM01-15 82.22
12 TM01-16 83.64
TM06 3  
1 TM06-08 90.00
2 TM06-37 90.00
3 TM06-38 122.83
TM08 20  
1 TM08-11 80.00
2 TM08-12 80.00
3 TM08-13 80.00
4 TM08-14 80.00
5 TM08-15 80.00
6 TM08-16 80.00
7 TM08-17 88.91
8 TM08-18 129.85
9 TM08-19 80.00
10 TM08-23 80.00
11 TM08-24 80.00
12 TM08-25 80.00
13 TM08-26 80.00
14 TM08-27 80.00
15 TM08-28 80.00
16 TM08-29 80.00
17 TM08-30 80.00
18 TM08-31 80.00
19 TM08-32 80.00
20 TM08-33 76.60
TM10 7  
1 TM10-16 70.00
2 TM10-17 70.00
3 TM10-18 70.00
4 TM10-19 70.00
5 TM10-20 70.00
6 TM10-21 70.00
7 TM10-22 70.00
TM14 16  
1 TM14-01 90.00
2 TM14-02 90.00
3 TM14-03 90.00
4 TM14-04 90.00
5 TM14-05 90.00
6 TM14-06 90.00
7 TM14-07 90.00
8 TM14-08 90.00
9 TM14-37 90.00
10 TM14-38 90.00
11 TM14-43 90.00
12 TM14-44 90.00
13 TM14-47 90.00
14 TM14-48 90.00
15 TM14-49 90.00
16 TM14-50 90.00
TM18 5  
1 TM18.10 49.50
2 TM18.11 49.50
3 TM18.12 49.50
4 TM18.13 49.50
5 TM18.14 49.50
TM20 2  
1 TM20-44 49.50
2 TM20-49 49.50
TM22 1  
1 TM22-32 47.72
TM24 1  
1 TM24-01 102.15
TM34 1  
1 TM34-18 100.00
TM35 11  
1 TM35.03 97.63
2 TM35.04 97.33
3 TM35.23 100.00
4 TM35.25 100.00
5 TM35.26 100.00
6 TM35.27 100.00
7 TM35.28 100.00
8 TM35.29 100.00
9 TM35.30 100.00
10 TM35.31 100.00
11 TM35.32 152.00
TM44 12  
1 TM44-07 108.09
2 TM44-08 107.72
3 TM44-09 107.32
4 TM44-10 106.91
5 TM44-11 106.47
6 TM44-12 106.00
7 TM44-13 105.53
8 TM44-14 105.03
9 TM44-15 104.51
10 TM44-16 103.98
TỔNG CỘNG 115